ميكوين

trinh nữ

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

trinh nữ

  • ʨïŋ˧˧ nɨʔɨ˧˥ Hà Nội
  • tʂïn˧˥ nɨ˧˩˨ Huế
  • tʂɨn˧˧ nɨ˨˩˦ Saigon
  • tʂïŋ˧˥ nɨ̰˩˧ Vinh
  • tʂïŋ˧˥ nɨ˧˩ Thanh Chương
  • tʂïŋ˧˥˧ nɨ̰˨˨ Hà Tĩnh

من أين أتت

Âm Hán-Việt của chữ Hán 貞女.

__NOEDITSECTION__

اسم

  1. Người con gái còn trinh.
  2. Cây mọc dại thành bụi lớn, có nhiều gai nhỏ bé, lá xếp lại khi bị đụng đến, cụm hoa màu tím, quả thắt lại có nhiều tơ cứng; còn gọi là cây xấu hổ. Hoa trinh nữ.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"trinh nữ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trinh%20n%E1%BB%AF. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trinh nữ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trinh%20n%E1%BB%AF

Chicago

"trinh nữ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trinh%20n%E1%BB%AF.

BibTeX
@misc{trinh_nu_2026,
  title = {trinh nữ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/trinh%20n%E1%BB%AF},
  urldate = {2026-11-07}
}