trung ương

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

trung ương

  • ʨuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥ Huế
  • tʂuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧ Saigon
  • tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʂuŋ˧˥˧ ɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

De unde vine

Âm Hán-Việt của chữ Hán 中央.

__NOEDITSECTION__

substantiv

  1. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước. Trung ương.

adjectiv

  1. Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan. Thần kinh trung ương.
  2. Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước. Cơ quan trung ương.
  3. Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương. Công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"trung ương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trung%20%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

trung ương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trung%20%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"trung ương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trung%20%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{trung_u_o_ng_2026,
  title = {trung ương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/trung%20%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}