trung tâm

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trung tâm

  • ʨuŋ˧˧ təm˧˧ Hà Nội
  • tʂuŋ˧˥ təm˧˥ Huế
  • tʂuŋ˧˧ təm˧˧ Saigon
  • tʂuŋ˧˥ təm˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʂuŋ˧˥˧ təm˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 中心 (中 là trung, “ở giữa” và 心 là tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Phần giữa của một khoảng không gian. Trung tâm thành phố.
  2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động. Trung tâm nghiên cứu khoa học.
  3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó. Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.

adjective

  1. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình. Công tác trung tâm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"trung tâm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trung tâm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m

Chicago

"trung tâm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m.

BibTeX
@misc{trung_ta_m_2026,
  title = {trung tâm},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m},
  urldate = {2026-11-06}
}