trung tâm
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
trung tâm
- ʨuŋ˧˧ təm˧˧ Hà Nội
- tʂuŋ˧˥ təm˧˥ Huế
- tʂuŋ˧˧ təm˧˧ Saigon
- tʂuŋ˧˥ təm˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʂuŋ˧˥˧ təm˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 中心 (中 là trung, “ở giữa” và 心 là tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”).
__NOEDITSECTION__
noun
- Phần giữa của một khoảng không gian. Trung tâm thành phố.
- Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động. Trung tâm nghiên cứu khoa học.
- Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó. Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.
adjective
- Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình. Công tác trung tâm.
In English
- heart centre or core
- center point equidistant from all points on the perimeter of a circle
- middle centre, midpoint
- headquarters place
Talk about this word "trung tâm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m. Accessed 6 Nov. 2026. trung tâm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m "trung tâm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m.Cite this
@misc{trung_ta_m_2026,
title = {trung tâm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/trung%20t%C3%A2m},
urldate = {2026-11-06}
}