trung thành

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

trung thành

  • ʨuŋ˧˧ tʰa̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • tʂuŋ˧˥ tʰan˧˧ Huế
  • tʂuŋ˧˧ tʰan˨˩ Saigon
  • tʂuŋ˧˥ tʰajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tʂuŋ˧˥˧ tʰajŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 忠誠.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì. Trung thành với tổ quốc.
  2. Đúng với sự thật vốn có, không được thêm bớt, thay đổi. Dịch trung thành với nguyên bản.

In English

  • loyal firm in allegiance to a person or institution

Talk about this word

Cite this
MLA

"trung thành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trung%20th%C3%A0nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trung thành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trung%20th%C3%A0nh

Chicago

"trung thành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trung%20th%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{trung_tha_nh_2026,
  title = {trung thành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/trung%20th%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-06}
}