מיקווין

trung vị

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

trung vị

  • ʨuŋ˧˧ vḭʔ˨˩ Hà Nội
  • tʂuŋ˧˥ jḭ˨˨ Huế
  • tʂuŋ˧˧ ji˨˩˨ Saigon
  • tʂuŋ˧˥ vi˨˨ Vinh
  • tʂuŋ˧˥ vḭ˨˨ Thanh Chương
  • tʂuŋ˧˥˧ vḭ˨˨ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê. Số trung vị của 2, 3, 5, 7, 10 là 5.

באנגלית

  • median statistics: measure of central tendency

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"trung vị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/trung%20v%E1%BB%8B. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

trung vị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/trung%20v%E1%BB%8B

Chicago

"trung vị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/trung%20v%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{trung_vi_2026,
  title = {trung vị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/trung%20v%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-06}
}