truyền hình
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
truyền hình
- ʨwiə̤n˨˩ hï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- tʂwiəŋ˧˧ hïn˧˧ Huế
- tʂwiəŋ˨˩ hɨn˨˩ Saigon
- tʂwiən˧˧ hïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 傳形.
__NOEDITSECTION__
noun
- phương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.
- máy để tách sóng TV và chiếu hình của nó.
- những gì được chiếu trên đài TV.
In English
- TV abbreviation for television
- television medium
Talk about this word "truyền hình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh. Accessed 7 Nov. 2026. truyền hình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh "truyền hình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh.Cite this
@misc{truye_n_hi_nh_2026,
title = {truyền hình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20h%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-07}
}