truyền thống

Tiếng Việt

AI Einfach erklärt

Eine kurze Erklärung wird geschrieben…

Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.

truyền thống

  • ʨwiə̤n˨˩ tʰəwŋ˧˥ Hà Nội
  • tʂwiəŋ˧˧ tʰə̰wŋ˩˧ Huế
  • tʂwiəŋ˨˩ tʰəwŋ˧˥ Saigon
  • tʂwiən˧˧ tʰəwŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʂwiən˧˧ tʰə̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

Woher es kommt

Âm Hán-Việt của chữ Hán 傳統.

__NOEDITSECTION__

Substantiv

  1. Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. Truyền thống cách mạng.

Adjektiv

  1. Có tính chất lâu đời, truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. Làng nghề thủ công truyền thống.

Auf Englisch

  • traditional of or relating to tradition
  • tradition a part of culture that is passed from person to person or generation to generati

Über dieses Wort sprechen

Zitieren
MLA

"truyền thống." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20th%E1%BB%91ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

truyền thống. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20th%E1%BB%91ng

Chicago

"truyền thống." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20th%E1%BB%91ng.

BibTeX
@misc{truye_n_tho_ng_2026,
  title = {truyền thống},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/truy%E1%BB%81n%20th%E1%BB%91ng},
  urldate = {2026-11-07}
}