tu từ học
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tu từ học
- tu˧˧ tɨ̤˨˩ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- tu˧˥ tɨ˧˧ ha̰wk˨˨ Huế
- tu˧˧ tɨ˨˩ hawk˨˩˨ Saigon
- tu˧˥ tɨ˧˧ hawk˨˨ Vinh
- tu˧˥ tɨ˧˧ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- tu˧˥˧ tɨ˧˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
Định nghĩa
- Bộ môn nghiên cứu nghệ thuật dùng ngôn ngữ ngoài nghĩa đen thông thường hoặc diễn ý với những tình cảm trên mức bình thản thông thường, nhằm biểu đạt được thanh nhã, mạnh mẽ.
In English
- rhetoric art of using language for persuasion
Talk about this word "tu từ học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tu%20t%E1%BB%AB%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. tu từ học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tu%20t%E1%BB%AB%20h%E1%BB%8Dc "tu từ học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tu%20t%E1%BB%AB%20h%E1%BB%8Dc.Cite this
@misc{tu_tu_ho_c_2026,
title = {tu từ học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tu%20t%E1%BB%AB%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}