tuồng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

tuồng

noun

  1. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm.
  2. Bộ tịch, trò trống. Làm như tuồng con nít.
  3. Bọn người thiếu đạo đức. Tuồng vô nghĩa ở bất nhân (Truyện Kiều)

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"tuồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

tuồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng

Chicago

"tuồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{tuo_ng_2026,
  title = {tuồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-06}
}