tuồng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tuồng
noun
- Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm.
- Bộ tịch, trò trống. Làm như tuồng con nít.
- Bọn người thiếu đạo đức. Tuồng vô nghĩa ở bất nhân (Truyện Kiều)
In English
- drama theatrical plays
Talk about this word "tuồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026. tuồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng "tuồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tuo_ng_2026,
title = {tuồng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%93ng},
urldate = {2026-11-06}
}