tuổi thơ

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

tuổi thơ

  • tuə̰j˧˩˧ tʰəː˧˧ Hà Nội
  • tuəj˧˩˨ tʰəː˧˥ Huế
  • tuəj˨˩˦ tʰəː˧˧ Saigon
  • tuəj˧˩ tʰəː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tuə̰ʔj˧˩ tʰəː˧˥˧ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

tuổi + thơ.

__NOEDITSECTION__

danh từ

  1. Tuổi còn nhỏ, còn non dại. Kỉ niệm tuổi thơ.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"tuổi thơ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%95i%20th%C6%A1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tuổi thơ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%95i%20th%C6%A1

Chicago

"tuổi thơ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%95i%20th%C6%A1.

BibTeX
@misc{tuo_i_tho_2026,
  title = {tuổi thơ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tu%E1%BB%95i%20th%C6%A1},
  urldate = {2026-11-07}
}