tung
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
tung
verb
- Làm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao. Tung quả bóng.
- Làm cho đột ngột mở rộng mạnh ra, gần như ở mọi hướng. Tung chăn vùng dậy.
- Đưa ra cùng một lúc, nhằm mọi hướng. Tung truyền đơn.
- (thường dùng phụ sau.
- ). Làm cho rời ra thành nhiều mảnh và bật đi theo mọi hướng. Mìn nổ tung.
- (thường dùng phụ sau. d. ). Làm cho các bộ phận tách rời ra một cách lộn xộn, không còn trật tự nào cả. Lục tung đống sách.
Talk about this word "tung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tung. Accessed 6 Nov. 2026. tung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tung "tung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tung.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tung_2026,
title = {tung},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tung},
urldate = {2026-11-06}
}