मिकविन

tung độ

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

tung độ

  • tuŋ˧˧ ɗo̰ʔ˨˩ Hà Nội
  • tuŋ˧˥ ɗo̰˨˨ Huế
  • tuŋ˧˧ ɗo˨˩˨ Saigon
  • tuŋ˧˥ ɗo˨˨ Vinh
  • tuŋ˧˥ ɗo̰˨˨ Thanh Chương
  • tuŋ˧˥˧ ɗo̰˨˨ Hà Tĩnh

संज्ञा

  1. .
  2. Độ dài đại số của đường thẳng góc hạ từ một điểm xuống trục hoành độ, tính bắt đầu từ trục hoành độ trong một hệ thống tọa độ trực giao.

अंग्रेज़ी में

  • ordinate y coordinate; second of two coordinates

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"tung độ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tung%20%C4%91%E1%BB%99. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

tung độ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tung%20%C4%91%E1%BB%99

Chicago

"tung độ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tung%20%C4%91%E1%BB%99.

BibTeX
@misc{tung_o_2026,
  title = {tung độ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/tung%20%C4%91%E1%BB%99},
  urldate = {2026-11-07}
}