tuyên ngôn
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
tuyên ngôn
- twiən˧˧ ŋon˧˧ Hà Nội
- twiəŋ˧˥ ŋoŋ˧˥ Huế
- twiəŋ˧˧ ŋoŋ˧˧ Saigon
- twiən˧˥ ŋon˧˥ Vinh, Thanh Chương
- twiən˧˥˧ ŋon˧˥˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 宣言.
__NOEDITSECTION__
danh từ
- Bản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức. Tuyên ngôn độc lập.
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "tuyên ngôn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tuy%C3%AAn%20ng%C3%B4n. Accessed 7 Nov. 2026. tuyên ngôn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tuy%C3%AAn%20ng%C3%B4n "tuyên ngôn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tuy%C3%AAn%20ng%C3%B4n.Trích dẫn
@misc{tuye_n_ngo_n_2026,
title = {tuyên ngôn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tuy%C3%AAn%20ng%C3%B4n},
urldate = {2026-11-07}
}