tuyệt đối
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
tuyệt đối
- twiə̰ʔt˨˩ ɗoj˧˥ Hà Nội
- twiə̰k˨˨ ɗo̰j˩˧ Huế
- twiək˨˩˨ ɗoj˧˥ Saigon
- twiət˨˨ ɗoj˩˩ Vinh
- twiə̰t˨˨ ɗoj˩˩ Thanh Chương
- twiə̰t˨˨ ɗo̰j˩˧ Hà Tĩnh
מאיפה זה בא
Âm Hán-Việt của chữ Hán 絕對.
__NOEDITSECTION__
שם תואר
- Hoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả. Tuyệt đối giữ bí mật.
- Không phụ thuộc vào hoàn cảnh, vào quan hệ với cái khác nào cả; trái với tương đối. Đa số tuyệt đối.
לדבר על המילה הזו "tuyệt đối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%91i. Accessed 8 Nov. 2026. tuyệt đối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 8, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%91i "tuyệt đối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 8, 2026. https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%91i.ציטוט
@misc{tuye_t_o_i_2026,
title = {tuyệt đối},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/tuy%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%91i},
urldate = {2026-11-08}
}