vào
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vào
Where it comes from
Từ tiếng Việt trung cổ ꞗĕào.
__NOEDITSECTION__
verb
- Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Vào nhà.
- Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó. Vào hội.
- Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới. Vào tiệc.
- Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định. Vào quy củ.
- Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó. Vào dịp Tết.
- Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái. Một người thợ vào loại giỏi.
- Thu nhận được, tiếp thu được. Có tập trung tư tưởng thì học (nó) mới vào.
- Đá quả bóng vào khung thành của đội đối phương. Sút! Vào!
Similar: vô
preposition
- Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến. Nhìn vào trong nhà.
adverb
- Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn. Làm nhanh vào!
- . Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên. Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt.
Thesaurus
verb
Similar: vô
In English
Talk about this word "vào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026. vào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o "vào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o.Cite this
@misc{va_o_2026,
title = {vào},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o},
urldate = {2026-11-06}
}