vào

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vào

Where it comes from

Từ tiếng Việt trung cổ ꞗĕào.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Di chuyển đến một vị trí ở phía trong, ở nơi hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam. Vào nhà.
  2. Bắt đầu trở thành người ở trong một tổ chức nào đó. Vào hội.
  3. Bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới. Vào tiệc.
  4. Tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định. Vào quy củ.
  5. Ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó. Vào dịp Tết.
  6. Thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá đại khái. Một người thợ vào loại giỏi.
  7. Thu nhận được, tiếp thu được. Có tập trung tư tưởng thì học (nó) mới vào.
  8. Đá quả bóng vào khung thành của đội đối phương. Sút! Vào!

Similar: vô

preposition

  1. Từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến. Nhìn vào trong nhà.

adverb

  1. Từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn. Làm nhanh vào!
  2. . Từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên. Chơi lắm vào, bây giờ thi trượt.

Thesaurus

verb

Similar: vô

In English

  • at in or very near a particular place
  • down to the south
  • enter to go into (a room, etc.)
  • into going inside

Talk about this word

Cite this
MLA

"vào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o

Chicago

"vào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o.

BibTeX
@misc{va_o_2026,
  title = {vào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-06}
}