vãi

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vãi

noun

  1. Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.

verb

  1. Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ). Vãi hạt cải.
  2. Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ). Cơm vãi ra chiếu.
  3. (Khẩu ngữ) Để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được. Cười vãi nước mắt.

Similar: rắc

interjection

  1. (Tiếng lóng, thô tục) Được dùng để biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sốc, không thể tin được.

Thesaurus

verb

Similar: rắc

In English

  • damn generic intensifier
  • holy shit expression of surprise or the like

Talk about this word

Cite this
MLA

"vãi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vãi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i

Chicago

"vãi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i.

BibTeX
@misc{va_i_2026,
  title = {vãi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i},
  urldate = {2026-11-06}
}