vãi
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vãi
noun
- Người đàn bà theo đạo Phật, ở trong nhà chùa, giúp việc cho nhà chùa.
verb
- Ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định (thường với những vật có dạng hạt nhỏ). Vãi hạt cải.
- Ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ (thường nói về vật có dạng hạt nhỏ). Cơm vãi ra chiếu.
- (Khẩu ngữ) Để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được. Cười vãi nước mắt.
Similar: rắc
interjection
- (Tiếng lóng, thô tục) Được dùng để biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, sốc, không thể tin được.
Thesaurus
verb
Similar: rắc
In English
Talk about this word "vãi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i. Accessed 6 Nov. 2026. vãi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i "vãi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{va_i_2026,
title = {vãi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%A3i},
urldate = {2026-11-06}
}