ví
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ví
noun
- Bao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình. Bố mở ví lấy tiền cho con trả tiền học.
- Lối hát ở nông thôn giữa trai và gái đối đáp nhau. Ngày xưa trong dịp tết trung thu, thanh niên thường hát ví rất vui.
verb
- So sánh với nhau. Kết quả học tập của con tôi ví sao được với thành tích học tập của con anh.
conjunction
- Nếu như. Ví đem vào tập đoạn trường, thì treo giải nhất chi nhường cho ai (Truyện Kiều)
In English
Talk about this word "ví." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%AD. Accessed 6 Nov. 2026. ví. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%AD "ví." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%AD.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vi_2026,
title = {ví},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%AD},
urldate = {2026-11-06}
}