vô cùng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vô cùng

  • vo˧˧ kṳŋ˨˩ Hà Nội
  • jo˧˥ kuŋ˧˧ Huế
  • jo˧˧ kuŋ˨˩ Saigon
  • vo˧˥ kuŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • vo˧˥˧ kuŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 無窮.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn. Khoảng không vũ trụ là vô cùng.

adverb

  1. Đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi. Đẹp vô cùng.

Similar: vô cùng tận, vô tận, vô hạn

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vô cùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vô cùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng

Chicago

"vô cùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng.

BibTeX
@misc{vo_cu_ng_2026,
  title = {vô cùng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}