vô cùng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vô cùng
- vo˧˧ kṳŋ˨˩ Hà Nội
- jo˧˥ kuŋ˧˧ Huế
- jo˧˧ kuŋ˨˩ Saigon
- vo˧˥ kuŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- vo˧˥˧ kuŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 無窮.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Không có chỗ tận cùng, không có giới hạn. Khoảng không vũ trụ là vô cùng.
adverb
- Đến mức độ cao nhất, không thể diễn tả nổi. Đẹp vô cùng.
Similar: vô cùng tận, vô tận, vô hạn
Thesaurus
adverb
Similar: vô cùng tận, vô tận, vô hạn
In English
- ad infinitum endlessly
- extremely to an extreme degree
Talk about this word "vô cùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026. vô cùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng "vô cùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng.Cite this
@misc{vo_cu_ng_2026,
title = {vô cùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20c%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-06}
}