vô gia cư

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vô gia cư

  • vo˧˧ zaː˧˧ kɨ˧˧ Hà Nội
  • jo˧˥ jaː˧˥ kɨ˧˥ Huế
  • jo˧˧ jaː˧˧ kɨ˧˧ Saigon
  • vo˧˥ ɟaː˧˥ kɨ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • vo˧˥˧ ɟaː˧˥˧ kɨ˧˥˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. (Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố. Hiện nay ở những thành phố lớn, số lượng người vô gia cư và trẻ em lang thang cơ nhỡ ngày một gia tăng đang làm đau đầu chính quyền.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vô gia cư." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20gia%20c%C6%B0. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

vô gia cư. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20gia%20c%C6%B0

Chicago

"vô gia cư." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20gia%20c%C6%B0.

BibTeX
@misc{vo_gia_cu_2026,
  title = {vô gia cư},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20gia%20c%C6%B0},
  urldate = {2026-11-07}
}