vô tình

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vô tình

  • vo˧˧ tï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • jo˧˥ tïn˧˧ Huế
  • jo˧˧ tɨn˨˩ Saigon
  • vo˧˥ tïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • vo˧˥˧ tïŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 無情.

__NOEDITSECTION__

adjective

  1. Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn. Ăn ở vô tình.
  2. Không chủ ý. Vô tình nói lỡ lời.
  3. Một việc làm không chủ đích, không nhận thức được kết quả hành vi của mình hoặc nghĩ sẽ không có hậu quả. Vô tình làm phải điều sai trái.
  4. Vô tri, lý trí hoặc nói cách khác không có đầu óc. Đao kiếm vô tình.

Similar: vô ý · Opposite: cố tình

Thesaurus

adjective

Similar: vô ý · Opposite: cố tình

Talk about this word

Cite this
MLA

"vô tình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vô tình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh

Chicago

"vô tình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{vo_ti_nh_2026,
  title = {vô tình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-06}
}