vô tình
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vô tình
- vo˧˧ tï̤ŋ˨˩ Hà Nội
- jo˧˥ tïn˧˧ Huế
- jo˧˧ tɨn˨˩ Saigon
- vo˧˥ tïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- vo˧˥˧ tïŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 無情.
__NOEDITSECTION__
adjective
- Không có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn. Ăn ở vô tình.
- Không chủ ý. Vô tình nói lỡ lời.
- Một việc làm không chủ đích, không nhận thức được kết quả hành vi của mình hoặc nghĩ sẽ không có hậu quả. Vô tình làm phải điều sai trái.
- Vô tri, lý trí hoặc nói cách khác không có đầu óc. Đao kiếm vô tình.
Thesaurus
Talk about this word "vô tình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh. Accessed 6 Nov. 2026. vô tình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh "vô tình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh.Cite this
@misc{vo_ti_nh_2026,
title = {vô tình},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B4%20t%C3%ACnh},
urldate = {2026-11-06}
}