Μίκουιν

võ thuật

Tiếng Việt · Συνώνυμα και αντώνυμα

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

võ thuật

  • vɔʔɔ˧˥ tʰwə̰ʔt˨˩ Hà Nội
  • jɔ˧˩˨ tʰwə̰k˨˨ Huế
  • jɔ˨˩˦ tʰwək˨˩˨ Saigon
  • vɔ̰˩˧ tʰwət˨˨ Vinh
  • vɔ˧˩ tʰwə̰t˨˨ Thanh Chương
  • vɔ̰˨˨ tʰwə̰t˨˨ Hà Tĩnh

Από πού έρχεται

Âm Hán-Việt của chữ Hán 武術. Điệp thức của ủ su.

__NOEDITSECTION__

ρήμα

  1. Hoạt động theo một hình thức để chiến đấu một cách biến hóa. Võ thuật cao cường.

Παρόμοιες: ủ su, vũ thuật, võ nghệ, võ công

ουσιαστικό

  1. Một hoạt động thể thao và chiến đấu đối kháng giữa các cá nhân, có thể kèm theo hoặc không các khí cụ võ thuật.

Παρόμοιες: ủ su, vũ thuật, võ nghệ, võ công

Συνώνυμα και αντώνυμα

ρήμα

Παρόμοιες: ủ su, vũ thuật, võ nghệ, võ công

ουσιαστικό

Παρόμοιες: ủ su, vũ thuật, võ nghệ, võ công

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"võ thuật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B5%20thu%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

võ thuật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B5%20thu%E1%BA%ADt

Chicago

"võ thuật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B5%20thu%E1%BA%ADt.

BibTeX
@misc{vo_thua_t_2026,
  title = {võ thuật},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B5%20thu%E1%BA%ADt},
  urldate = {2026-11-06}
}