vùng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vùng

noun

  1. Phần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh. Vùng đồng bằng.
  2. . Cánh đồng lớn gồm nhiều thửa ruộng cùng một độ cao. Bờ vùng.
  3. Phần nhất định của cơ thể phân biệt với các phần xung quanh. Đau ở vùng thắt lưng.

verb

  1. Dùng sức vận động mạnh và đột ngột toàn thân hoặc một bộ phận cơ thể nào đó cho thoát khỏi tình trạng bị níu giữ, buộc trói. Bị ôm chặt, nó vẫn vùng ra và chạy thoát.
  2. Chuyển mạnh và đột ngột từ một trạng thái tĩnh sang một trạng thái rất động. Vùng tỉnh dậy.

In English

  • area particular geographic region
  • region any considerable and connected part of a space or surface

Talk about this word

Cite this
MLA

"vùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng

Chicago

"vùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng.

BibTeX
@misc{vu_ng_2026,
  title = {vùng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}