vùng vằng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vùng vằng
- vṳŋ˨˩ va̤ŋ˨˩ Hà Nội
- juŋ˧˧ jaŋ˧˧ Huế
- juŋ˨˩ jaŋ˨˩ Saigon
- vuŋ˧˧ vaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
verb
- Có những điệu bộ như lúc lắc thân mình, vung tay vung chân hoặc có lời nói, cử chỉ để tỏ không bằng lòng, giận dỗi. Động một tí là vùng vằng.
In English
- bestir to put into brisk or vigorous action
Talk about this word "vùng vằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng%20v%E1%BA%B1ng. Accessed 7 Nov. 2026. vùng vằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng%20v%E1%BA%B1ng "vùng vằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng%20v%E1%BA%B1ng.Cite this
@misc{vu_ng_va_ng_2026,
title = {vùng vằng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%B9ng%20v%E1%BA%B1ng},
urldate = {2026-11-07}
}