vú

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vú

noun

  1. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa. Con ấp vú mẹ. (tục ngữ)
  2. Đồ bằng cao-su có hình đầu vú người, lắp vào miệng bầu sữa cho trẻ bú. Cháu bú xong, nên thả cái vú vào cốc nước sạch.
  3. Người đàn bà nuôi con người khác bằng sữa của mình. Đứa con của bà ta mất sớm, nên bà mới đi ở vú.
  4. Bộ phận có hình vú ở tâm một nhạc cụ bằng đồng. Vú chiêng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vú." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C3%BA. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vú. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C3%BA

Chicago

"vú." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C3%BA.

BibTeX
@misc{vu_2026,
  title = {vú},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C3%BA},
  urldate = {2026-11-06}
}