văn chương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

văn chương¹

  • van˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • jaŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Huế
  • jaŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Saigon
  • van˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • van˧˥˧ ʨɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 文章.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung. Học văn chương.
  2. Lối viết văn. Văn chương của Nguyễn Du.

Văn Chương²

  • van˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Hà Nội
  • jaŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Huế
  • jaŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧ Saigon
  • van˧˥ ʨɨəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • van˧˥˧ ʨɨəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

proper noun

  1. Một phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"văn chương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20ch%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

văn chương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20ch%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"văn chương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20ch%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{va_n_chu_o_ng_2026,
  title = {văn chương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20ch%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}