văn hóa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

văn hóa

  • van˧˧ hwaː˧˥ Hà Nội
  • jaŋ˧˥ hwa̰ː˩˧ Huế
  • jaŋ˧˧ hwaː˧˥ Saigon
  • van˧˥ hwa˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • van˧˥˧ hwa̰˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 文化.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử. Kho tàng văn hóa dân tộc.
  2. Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát). Phát triển văn hóa.
  3. Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát). Học văn hóa.
  4. Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh. Sống có văn hóa.
  5. Nền văn hóa của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau. Văn hóa rìu hai vai.

Talk about this word

Cite this
MLA

"văn hóa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20h%C3%B3a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

văn hóa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20h%C3%B3a

Chicago

"văn hóa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20h%C3%B3a.

BibTeX
@misc{va_n_ho_a_2026,
  title = {văn hóa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C4%83n%20h%C3%B3a},
  urldate = {2026-11-06}
}