vũ khí nóng
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
vũ khí nóng
danh từ
- Cách gọi chung cho các loại vũ khí khi sử dụng phát ra nhiệt lượng lớn như súng lục, súng ngắn của giang hồ khi thanh toán lẫn nhau.
Bằng tiếng Anh
- firearm personal weapon
Trò chuyện về từ này "vũ khí nóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C5%A9%20kh%C3%AD%20n%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. vũ khí nóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C5%A9%20kh%C3%AD%20n%C3%B3ng "vũ khí nóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C5%A9%20kh%C3%AD%20n%C3%B3ng.Trích dẫn
@misc{vu_khi_no_ng_2026,
title = {vũ khí nóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C5%A9%20kh%C3%AD%20n%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}