vương

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vương

noun

  1. Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.

verb

  1. Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng. Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)
  2. Mắc vào. Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..
  3. Rơi vãi. Gạo vương ra đất.

In English

  • Wang Chinese surname

Talk about this word

Cite this
MLA

"vương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng

Chicago

"vương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng.

BibTeX
@misc{vu_o_ng_2026,
  title = {vương},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng},
  urldate = {2026-11-06}
}