vương
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vương
noun
- Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.
verb
- Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng. Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)
- Mắc vào. Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..
- Rơi vãi. Gạo vương ra đất.
In English
- Wang Chinese surname
Talk about this word "vương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. vương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng "vương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vu_o_ng_2026,
title = {vương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}