ميكوين

vườn bách thảo

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

vườn bách thảo

  • vɨə̤n˨˩ ɓajk˧˥ tʰa̰ːw˧˩˧ Hà Nội
  • jɨəŋ˧˧ ɓa̰t˩˧ tʰaːw˧˩˨ Huế
  • jɨəŋ˨˩ ɓat˧˥ tʰaːw˨˩˦ Saigon
  • vɨən˧˧ ɓajk˩˩ tʰaːw˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • vɨən˧˧ ɓa̰jk˩˧ tʰa̰ːʔw˧˩ Hà Tĩnh

اسم

  1. Vườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu. Hà Nội có vườn bách thảo ở gần phủ thủ tướng.

بالإنجليزية

  • botanical garden a place where a variety of plants are grown for scientific reasons

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"vườn bách thảo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%E1%BB%9Dn%20b%C3%A1ch%20th%E1%BA%A3o. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

vườn bách thảo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%E1%BB%9Dn%20b%C3%A1ch%20th%E1%BA%A3o

Chicago

"vườn bách thảo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%E1%BB%9Dn%20b%C3%A1ch%20th%E1%BA%A3o.

BibTeX
@misc{vu_o_n_ba_ch_tha_o_2026,
  title = {vườn bách thảo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%C6%B0%E1%BB%9Dn%20b%C3%A1ch%20th%E1%BA%A3o},
  urldate = {2026-11-07}
}