vạc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vạc

noun

  1. Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.
  2. Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn và sâu. Vạc dầu.
  3. Đỉnh lớn. Đúc vạc đồng.
  4. . Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ. Vạc giường.

verb

  1. Ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa. Than trong lò đã vạc dần.
  2. Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt. Vạc cỏ.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c

Chicago

"vạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c.

BibTeX
@misc{va_c_2026,
  title = {vạc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c},
  urldate = {2026-11-06}
}