vạc
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vạc
noun
- Chim có chân cao, cùng họ với diệc, cò, thường đi ăn đêm, kêu rất to.
- Đồ dùng để nấu, giống cái chảo lớn và sâu. Vạc dầu.
- Đỉnh lớn. Đúc vạc đồng.
- . Giát (giường); cũng dùng để chỉ giường có giát tre, gỗ. Vạc giường.
verb
- Ở trạng thái cháy đã gần tàn, không còn ánh lửa. Than trong lò đã vạc dần.
- Làm cho đứt, lìa ra bằng cách đưa nhanh lưỡi sắc theo chiều nghiêng trên bề mặt. Vạc cỏ.
In English
- cauldron large bowl-shaped pot
- black-crowned night heron Nycticorax nycticorax
Talk about this word "vạc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c. Accessed 6 Nov. 2026. vạc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c "vạc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{va_c_2026,
title = {vạc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A1c},
urldate = {2026-11-06}
}