मिकविन

vấn đề

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

vấn đề

  • vən˧˥ ɗe̤˨˩ Hà Nội
  • jə̰ŋ˩˧ ɗe˧˧ Huế
  • jəŋ˧˥ ɗe˨˩ Saigon
  • vən˩˩ ɗe˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • və̰n˩˧ ɗe˧˧ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 問題.

संज्ञा

  1. Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết. Giải quyết mấy vấn đề.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"vấn đề." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A5n%20%C4%91%E1%BB%81. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vấn đề. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A5n%20%C4%91%E1%BB%81

Chicago

"vấn đề." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A5n%20%C4%91%E1%BB%81.

BibTeX
@misc{va_n_e_2026,
  title = {vấn đề},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%A5n%20%C4%91%E1%BB%81},
  urldate = {2026-11-06}
}