vận
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vận
noun
- Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm. Vận may.
- . Vần (trong thơ ca). Câu thơ ép vận.
verb
- . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.
- Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác. Vận khí giới và lương thực.
- Đưa hết sức lực ra làm việc gì. Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.
- Gán vào, cho như là có quan hệ đến. Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.
- . Mặc (quần áo). Vận bộ bà ba đen.
In English
- luck something that happens to someone by chance
Talk about this word "vận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn. Accessed 6 Nov. 2026. vận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn "vận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{va_n_2026,
title = {vận},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn},
urldate = {2026-11-06}
}