vận

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vận

noun

  1. Sự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệm duy tâm. Vận may.
  2. . Vần (trong thơ ca). Câu thơ ép vận.

verb

  1. . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.
  2. Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác. Vận khí giới và lương thực.
  3. Đưa hết sức lực ra làm việc gì. Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.
  4. Gán vào, cho như là có quan hệ đến. Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.
  5. . Mặc (quần áo). Vận bộ bà ba đen.

In English

  • luck something that happens to someone by chance

Talk about this word

Cite this
MLA

"vận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn

Chicago

"vận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn.

BibTeX
@misc{va_n_2026,
  title = {vận},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADn},
  urldate = {2026-11-06}
}