vật
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vật
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 物.
noun
- Cái có hình khối có thể nhận biết được. Vật thể bay không xác định.
- Nói tắt của động vật Người khôn hơn vật.
verb 勿, 沕, 𢪥, 𢪱
- Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao. Đấu vật cho lắm rồi ngã què như chơi.
- Quật cho ngã xuống. Vật nó ra đánh cho mấy roi.
- Ngã mạnh như đổ cả thân xuống. Nghe tin đó nó ngã vật ra.
- Làm nghiêng mạnh. Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
- Giết thịt súc vật. Vật bò khao quân.
- Quẫy mạnh khi đẻ trứng. Mùa cá vật.
- Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm. Kẻ giời đánh thánh vật không chết.
In English
Talk about this word "vật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt. Accessed 6 Nov. 2026. vật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt "vật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{va_t_2026,
title = {vật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-06}
}