vắt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vắt

noun

  1. Giống đỉa rừng. Đi rừng bị vắt cắn.
  2. Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm. Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .

verb

  1. Bóp nặn để cho nước ra. Vắt chanh.
  2. Rút cho kiệt cho hết những gì có thể. Vắt kiệt sức.
  3. Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm. Cơm vắt.
  4. Quàng ngang qua bỏ thõng xuống. Vắt áo lên vai.

interjection

  1. Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).

In English

  • wring to squeeze or twist (something moist) tightly so that liquid is forced out
  • squish to squeeze, compress, or crush
  • land-leech Translations

Talk about this word

Cite this
MLA

"vắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt

Chicago

"vắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt.

BibTeX
@misc{va_t_2026,
  title = {vắt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt},
  urldate = {2026-11-06}
}