vắt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vắt
noun
- Giống đỉa rừng. Đi rừng bị vắt cắn.
- Phần cơm hoặc xôi đã được vắt thành nắm. Mang mấy vắt cơm đi ăn đường .
verb
- Bóp nặn để cho nước ra. Vắt chanh.
- Rút cho kiệt cho hết những gì có thể. Vắt kiệt sức.
- Bóp mạnh cho cơm trong lòng bàn tay nhuyễn chặt thành nắm. Cơm vắt.
- Quàng ngang qua bỏ thõng xuống. Vắt áo lên vai.
interjection
- Tiếng hô khi cày bừa để trâu bò đi ngoặt sang phải, trái với diệt (hoặc riệt).
In English
- wring to squeeze or twist (something moist) tightly so that liquid is forced out
- squish to squeeze, compress, or crush
- land-leech Translations
Talk about this word "vắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026. vắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt "vắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{va_t_2026,
title = {vắt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%AFt},
urldate = {2026-11-06}
}