vẹt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vẹt

noun

  1. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói. Nói như vẹt.
  2. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.

adjective

  1. Khuyết một bên. Giầy vẹt gót.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vẹt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vẹt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t

Chicago

"vẹt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t.

BibTeX
@misc{ve_t_2026,
  title = {vẹt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t},
  urldate = {2026-11-06}
}