vẹt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vẹt
noun
- Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói. Nói như vẹt.
- Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù.
adjective
- Khuyết một bên. Giầy vẹt gót.
In English
Talk about this word "vẹt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t. Accessed 6 Nov. 2026. vẹt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t "vẹt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ve_t_2026,
title = {vẹt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BA%B9t},
urldate = {2026-11-06}
}