vệ tinh

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vệ tinh

  • vḛʔ˨˩ tïŋ˧˧ Hà Nội
  • jḛ˨˨ tïn˧˥ Huế
  • je˨˩˨ tɨn˧˧ Saigon
  • ve˨˨ tïŋ˧˥ Vinh
  • vḛ˨˨ tïŋ˧˥ Thanh Chương
  • vḛ˨˨ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 衛星.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
  2. Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.
  3. Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ. Thành phố vệ tinh.

Similar: vệ tinh tự nhiên, vệ tinh nhân tạo

Thesaurus

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vệ tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vệ tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh

Chicago

"vệ tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh.

BibTeX
@misc{ve_tinh_2026,
  title = {vệ tinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh},
  urldate = {2026-11-06}
}