vệ tinh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vệ tinh
- vḛʔ˨˩ tïŋ˧˧ Hà Nội
- jḛ˨˨ tïn˧˥ Huế
- je˨˩˨ tɨn˧˧ Saigon
- ve˨˨ tïŋ˧˥ Vinh
- vḛ˨˨ tïŋ˧˥ Thanh Chương
- vḛ˨˨ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 衛星.
__NOEDITSECTION__
noun
- Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh. Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
- Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.
- Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ. Thành phố vệ tinh.
Similar: vệ tinh tự nhiên, vệ tinh nhân tạo
Thesaurus
noun
Similar: vệ tinh tự nhiên, vệ tinh nhân tạo
In English
- satellite a body orbiting a larger one
Talk about this word "vệ tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh. Accessed 6 Nov. 2026. vệ tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh "vệ tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh.Cite this
@misc{ve_tinh_2026,
title = {vệ tinh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%87%20tinh},
urldate = {2026-11-06}
}