vị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vị
noun
- Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi. Vị ngọt,.
- Vật dùng làm thuốc đông y. Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)
- Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày. Thuốc bổ vị.
- những người được người khác kính trọng, tôn thờ vị thần
verb
- Phụ thuộc vào. Thần cũng vị tiền. (tục ngữ)
- Nể nang. Người trên vị, kẻ dưới nể. (tục ngữ)
- Gt Dựa vào.
In English
- taste one of the sensations produced by the tongue
Talk about this word "vị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B. Accessed 6 Nov. 2026. vị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B "vị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vi_2026,
title = {vị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-06}
}