với
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
với
noun
- Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên. Cây chuối cao một với.
verb
- Giơ cao tay định nắm lấy. Cao quá chẳng với tới.
adverb
- Từ độ xa. Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.
preposition
- Giới từ biểu thị quan hệ liên kết. Tôi đi với anh.
- Bằng cách gì, phương tiện gì. Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy
particle
- Như cùng Anh cho nó đi với.
In English
Talk about this word "với." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026. với. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi "với." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vo_i_2026,
title = {với},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi},
urldate = {2026-11-06}
}