với

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

với

noun

  1. Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên. Cây chuối cao một với.

verb

  1. Giơ cao tay định nắm lấy. Cao quá chẳng với tới.

adverb

  1. Từ độ xa. Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi với lại.

preposition

  1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết. Tôi đi với anh.
  2. Bằng cách gì, phương tiện gì. Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy

particle

  1. Như cùng Anh cho nó đi với.

In English

  • and used to connect two similar words, phrases, et cetera
  • against in competition with
  • with with
  • reach to extend, to thrust out

Talk about this word

Cite this
MLA

"với." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

với. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi

Chicago

"với." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi.

BibTeX
@misc{vo_i_2026,
  title = {với},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%9Bi},
  urldate = {2026-11-06}
}