vừa

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vừa

adjective

  1. Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít. Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm.
  2. Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v... Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật.
  3. Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu. Vừa rồi, không cần nữa.

adverb

  1. . Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể. Nó vừa đi thì anh đến.

Similar: đủ

Thesaurus

adverb

Similar: đủ

In English

  • fit to conform to in size and shape
  • just recently, moments ago

Talk about this word

Cite this
MLA

"vừa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

vừa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa

Chicago

"vừa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa.

BibTeX
@misc{vu_a_2026,
  title = {vừa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa},
  urldate = {2026-11-07}
}