vừa
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
vừa
adjective
- Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít. Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm.
- Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v... Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật.
- Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu. Vừa rồi, không cần nữa.
adverb
- . Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể. Nó vừa đi thì anh đến.
Similar: đủ
Thesaurus
adverb
Similar: đủ
In English
Talk about this word "vừa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa. Accessed 7 Nov. 2026. vừa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa "vừa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vu_a_2026,
title = {vừa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/v%E1%BB%ABa},
urldate = {2026-11-07}
}