VAC

English · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

VAC

  • ve˧˧ aː˧˧ se˧˧ Hà Nội
  • je˧˥ aː˧˥ se˧˥ Huế
  • je˧˧ aː˧˧ se˧˧ Saigon
  • ve˧˥ aː˧˥ se˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ve˧˥˧ aː˧˥˧ se˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Viết tắt của vườn + ao + chuồng (hoặc chăn nuôi).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Một mô hình thâm canh sinh học cao, tổng hợp, khép kín và hiệu quả, trong đó có sự kết hợp khoa học và chặt chẽ giữa các hoạt động trồng trọt, nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi gia súc, gia cầm. Đây cũng là mô hình phát triển kinh tế gia đình phổ biến ở nhiều cộng đồng nông thôn Việt Nam. Đến thăm một số gia đình đang áp dụng mô hình kinh tế VAC được biết: Việc cải tạo vườn tạp, phát triển kinh tế theo mô hình VAC đều đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn trồng lúa, nhất là có điều kiện để cải thiện bữa ăn hàng ngày.

Talk about this word

Cite this
MLA

"VAC." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vac. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

VAC. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vac

Chicago

"VAC." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vac.

BibTeX
@misc{vac_2026,
  title = {VAC},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/vac},
  urldate = {2026-11-06}
}