vai

English · Italiano · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vai

Where it comes from

So sánh với tiếng Cơ Tu nguyên thủy *ʔapaal (“vai”) (từ đây có tiếng Pa Kô apal).

Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經; kh. thể kỷ 12) 多埋 (Hán-Việt hiện đại: đa mai).

Được chứng thực ở phương ngữ miền Bắc tiếng Việt trung cổ ꞗĕai, ꞗai trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (1651).

noun 𣘾, 𦠘, 𦢳

  1. (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay. Sức dài vai rộng.
  2. Phần của áo che vai. Áo vá vai.
  3. Bậc; hàng. Bằng vai, phải lứa.
  4. Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng. Vai chính.

In English

  • part position or role, especially in a play
  • roll part; office; duty
  • shoulder joint between arm and torso
  • role character or part

Talk about this word

Cite this
MLA

"vai." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vai. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vai. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vai

Chicago

"vai." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vai.

BibTeX
@misc{vai_2026,
  title = {vai},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/vai},
  urldate = {2026-11-06}
}