vang

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vang

Where it comes from

Từ tiếng Pháp vin

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.
  2. ^((xem từ nguyên 1)).
  3. Rượu vang, nói tắt. Vang trắng.
  4. Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua. Canh chua lá vang.

verb

  1. Ngân lên, toả rộng chung quanh. Pháo nổ vang khắp phố .

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"vang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vang

Chicago

"vang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vang.

BibTeX
@misc{vang_2026,
  title = {vang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/vang},
  urldate = {2026-11-06}
}