viêm xoang
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
viêm xoang
- viəm˧˧ swaːŋ˧˧ Hà Nội
- jiəm˧˥ swaːŋ˧˥ Huế
- jiəm˧˧ swaːŋ˧˧ Saigon
- viəm˧˥ swaŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- viəm˧˥˧ swaŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
שם עצם
- là một bệnh xảy ra do viêm các xoang cạnh mũi - đa số bởi nhiễm trùng. Viêm xoang được phân loại theo cấp tính và mạn tính. Viêm xoang cấp tính thường điều trị nội khoa, còn mạn tính thì phải điều trị ngoại khoa.
באנגלית
- sinusitis inflammation
לדבר על המילה הזו "viêm xoang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vi%C3%AAm%20xoang. Accessed 7 Nov. 2026. viêm xoang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vi%C3%AAm%20xoang "viêm xoang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vi%C3%AAm%20xoang.
ציטוט
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vie_m_xoang_2026,
title = {viêm xoang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/vi%C3%AAm%20xoang},
urldate = {2026-11-07}
}