việc
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
việc
noun
- Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công. đi kiếm việc
- Cái phải coi như bổn phận của mình. việc học hành
- Chuyện xảy ra. Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
- Chuyện lôi thôi, rắc rối. việc ganh đua
- Sự thiệt hại. Bão to, nhà anh có việc gì không.
- Sự danh từ hóa một động từ. việc ăn
Thesaurus
In English
- matter situation, condition, subject or affair
Talk about this word "việc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c. Accessed 6 Nov. 2026. việc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c "việc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{vie_c_2026,
title = {việc},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c},
urldate = {2026-11-06}
}