việc

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

việc

noun

  1. Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công. đi kiếm việc
  2. Cái phải coi như bổn phận của mình. việc học hành
  3. Chuyện xảy ra. Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).
  4. Chuyện lôi thôi, rắc rối. việc ganh đua
  5. Sự thiệt hại. Bão to, nhà anh có việc gì không.
  6. Sự danh từ hóa một động từ. việc ăn

Similar: công việc, sự kiện

Thesaurus

noun

Similar: công việc, sự kiện

In English

  • matter situation, condition, subject or affair

Talk about this word

Cite this
MLA

"việc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

việc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c

Chicago

"việc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c.

BibTeX
@misc{vie_c_2026,
  title = {việc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/vi%E1%BB%87c},
  urldate = {2026-11-06}
}