vung

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

vung

noun

  1. Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng. Nồi nào vung ấy. (tục ngữ)

Similar: nắp

verb

  1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh. Vung gươm chém giặc.
  2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống. Vung thóc cho đàn gà.
  3. Tiêu dùng phung phí. Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.

adverb

  1. Bừa bãi. Nói vung.

Thesaurus

noun

Similar: nắp

In English

  • lid top or cover

Talk about this word

Cite this
MLA

"vung." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/vung. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

vung. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/vung

Chicago

"vung." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/vung.

BibTeX
@misc{vung_2026,
  title = {vung},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/vung},
  urldate = {2026-11-06}
}