xây dựng
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
xây dựng
- səj˧˧ zɨ̰ʔŋ˨˩ Hà Nội
- səj˧˥ jɨ̰ŋ˨˨ Huế
- səj˧˧ jɨŋ˨˩˨ Saigon
- səj˧˥ ɟɨŋ˨˨ Vinh
- səj˧˥ ɟɨ̰ŋ˨˨ Thanh Chương
- səj˧˥˧ ɟɨ̰ŋ˨˨ Hà Tĩnh
어원
xây + dựng.
__NOEDITSECTION__
동사
- Làm nên, gây dựng nên. Xây dựng nhà máy.
- Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó. Xây dựng cốt truyện.
- Có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn. Ý kiến xây dựng.
영어로
- build (transitive) to form by combining materials or parts
- construction process of constructing
이 단어에 대해 이야기하기 "xây dựng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/x%C3%A2y%20d%E1%BB%B1ng. Accessed 7 Nov. 2026. xây dựng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/x%C3%A2y%20d%E1%BB%B1ng "xây dựng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/x%C3%A2y%20d%E1%BB%B1ng.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{xa_y_du_ng_2026,
title = {xây dựng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/x%C3%A2y%20d%E1%BB%B1ng},
urldate = {2026-11-07}
}