xã hội chủ nghĩa
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
xã hội chủ nghĩa
- saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩ ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ Hà Nội
- saː˧˩˨ ho̰j˨˨ ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ Huế
- saː˨˩˦ hoj˨˩˨ ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦ Saigon
- sa̰ː˩˧ hoj˨˨ ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ Vinh
- saː˧˩ ho̰j˨˨ ʨu˧˩ ŋiə˧˩ Thanh Chương
- sa̰ː˨˨ ho̰j˨˨ ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Âm Hán-Việt của chữ Hán 社會主義.
__NOEDITSECTION__
विशेषण
- Thuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩa xã hội. Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có con người xã hội chủ nghĩa (Hồ Chí Minh)
अंग्रेज़ी में
- socialist Of, relating to, supporting, or advocating socialism
इस शब्द पर बात करें "xã hội chủ nghĩa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/x%C3%A3%20h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a. Accessed 7 Nov. 2026. xã hội chủ nghĩa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/x%C3%A3%20h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a "xã hội chủ nghĩa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/x%C3%A3%20h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a.उद्धृत करें
@misc{xa_ho_i_chu_nghi_a_2026,
title = {xã hội chủ nghĩa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/x%C3%A3%20h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a},
urldate = {2026-11-07}
}