xương rồng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

xương rồng

  • sɨəŋ˧˧ zə̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • sɨəŋ˧˥ ʐəwŋ˧˧ Huế
  • sɨəŋ˧˧ ɹəwŋ˨˩ Saigon
  • sɨəŋ˧˥ ɹəwŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • sɨəŋ˧˥˧ ɹəwŋ˧˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.
  2. Cây cảnh mọng nước, có gai nhỏ và nhọn như đinh ghim.

In English

  • cactus member of the Cactaceae

Talk about this word

Cite this
MLA

"xương rồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/x%C6%B0%C6%A1ng%20r%E1%BB%93ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

xương rồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/x%C6%B0%C6%A1ng%20r%E1%BB%93ng

Chicago

"xương rồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/x%C6%B0%C6%A1ng%20r%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{xu_o_ng_ro_ng_2026,
  title = {xương rồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/x%C6%B0%C6%A1ng%20r%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-07}
}