xạ trị

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

xạ trị

Откуда оно

Âm Hán-Việt, từ trộn của bức xạ + trị liệu.

существительное 射治

  1. (ung thư học) Việc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo đếm thận trọng để điều trị nhiều bệnh ung thư.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"xạ trị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A1%20tr%E1%BB%8B. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

xạ trị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A1%20tr%E1%BB%8B

Chicago

"xạ trị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A1%20tr%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{xa_tri_2026,
  title = {xạ trị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/x%E1%BA%A1%20tr%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-07}
}