xe cứu thương
Tiếng Việt
AI Einfach erklärt
Eine kurze Erklärung wird geschrieben…
Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.
xe cứu thương
Woher es kommt
xe + cứu + thương
Substantiv
- Xe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu. Ông cụ ngã cầu thang, con cái phải gọi ngay xe cứu thương đến.
Auf Englisch
- ambulance emergency vehicle
Über dieses Wort sprechen "xe cứu thương." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/xe%20c%E1%BB%A9u%20th%C6%B0%C6%A1ng. Accessed 7 Nov. 2026. xe cứu thương. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/xe%20c%E1%BB%A9u%20th%C6%B0%C6%A1ng "xe cứu thương." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/xe%20c%E1%BB%A9u%20th%C6%B0%C6%A1ng.Zitieren
@misc{xe_cu_u_thu_o_ng_2026,
title = {xe cứu thương},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/xe%20c%E1%BB%A9u%20th%C6%B0%C6%A1ng},
urldate = {2026-11-07}
}